[NÔNG TRẠI ĐỘNG VẬT RG] DAY 4: Duck (Con vịt)

animal farm ducks

Reading Gate xin chào các bạn.

Các bạn đã bao giờ nhìn thấy những chú vịt bơi lội trong ao, hồ chưa?

Vịt sống ở bờ sông, những nơi có nước và tìm kiếm thức ăn từ động thực vật sống dưới nước.

Ở Hàn Quốc có 38 loài vịt nên đây cũng là loài động vật phổ biến được nhìn thấy xung quanh chúng ta.

Trong tập thứ 4 của Nông trại Động vật RG, chúng ta sẽ đọc sách về loài vịt, loài có đặc điểm là mỏ dài, dẹt và bàn chân rộng.

Dodo Rabbit

Giờ thì chúng ta cùng đi đến nông trại động vật RG thôi nào!

Dodo RG animal farm

[Tham quan! NÔNG TRẠI ĐỘNG VẬT RG] DAY 4 Ducks

240327_동물농장 01 nong trai dong vat

Bài viết hôm nay là tập thứ 4 của chuỗi bài ‘Tham quan! Nông trại động vật RG’. Con vật chúng ta sẽ gặp trong ebook Reading Gate lần này chính là “con vịt” với cuốn sách Ducks – Những con vịt

Bây giờ chúng ta hãy cùng nhau đi sâu vào cuốn sách để xem điều gì sẽ diễn ra nhé!

dodo_16_5

240327_동물농장 02 ducks

EBook chúng ta sẽ đọc hôm nay có tựa đề là [Ducks] thuộc level KC trong thư viện Reading Gate phù hợp với các bạn nhỏ ở độ tuổi tiểu học. Sau khi đọc eBook và hoàn thành phần After Reading các bạn sẽ nhận được 3.2 điểm đọc sách.

dodo_18_9

240327_동물농장 03 tu vung

 

Keywords

duckcon vịt

dive – lặn

catch – bắt lấy, chụp lấy

feet – bàn chân

feather – lông vũ

Thông qua những từ vựng trên chúng ta có thể đoán được nội dung của câu chuyện này.

Cùng khám phá ngay thôi nào!

Dodo-Icon (13)

DUCKS

ducks

240327_동물농장 04 many types of ducks

Có rất nhiều loại vịt khác nhau.

Một số con vịt có màu sáng.

Một số con vịt có màu tối.

240327_동물농장 05 swim and fly

Ducks can swim and fly.

Vịt có thể bơi và bay.

 

They dive to catch fish, too.

Chúng còn lặn để bắt cá nữa.

 

Their feet look like webs.

Chân của chúng nhìn như mạng nhện.

 

They help ducks swim.

Chúng (chân vịt) giúp vịt bơi.

240327_동물농장 06 feathers

Their feathers make oil.

Lông của chúng tạo ra dầu.

 

So their wings are always dry.

Vì thế đôi cánh của chúng luôn khô ráo.

 

They provide us with meat,

eggs, and feathers.

Chúng cung cấp cho chúng ta thịt, 

trứng và lông vũ.

dodo_16_3

ĐỐ VUI AFTER READING

240327_동물농장 08 after reading

Nhìn hình và chọn đáp án đúng.

Gợi ý:

Hãy quan sát kỹ bức tranh và nhớ lại nội dung đã đọc trong sách.

Thành ngữ tiếng Anh có từ “duck”

240327_동물농장 09 thanh ngu ve ducks

sitting duck

: đối tượng dễ bị công kích; mục tiêu dễ trúng

Sitting duck là một thành ngữ nói về đối tượng dễ tấn công hoặc mục tiêu dễ dàng đạt được như một con vịt đang ngồi yên một chỗ.

duck out

: tránh né, trốn tránh trách nhiệm, đào tẩu

 

Ngoài ý nghĩa ‘vịt’, “duck” còn là một động từ với ý nghĩa là ‘cúi đầu’ và ‘tránh’.

Theo nghĩa này, duckout được hiểu là “tránh né, trốn tránh” hoặc “chối bỏ trách nhiệm”.

——————————————————-

Vừa rồi chúng ta đã dành thời gian tìm hiểu về loài vịt cùng với ebook của Reading Gate.

 

Bây giờ thời tiết đang dần ấm lên và những ngày xuân ấm áp sẽ đến. Nếu đang đi dạo mà bạn nhìn thấy bạn  vịt thì hãy thân thiện và chào hỏi nhau nhé!

Hãy cùng chờ xem lần tới chúng ta sẽ gặp loài động vật nào nữa nhé 🙂

dodo_16_5

Tạm biệt và hẹn gặp lại ở bài viết tiếp theo~

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.